Từ điển HSK / 光棍节

光棍节

Guānggùnjié

Hán Việt: quang côn tiếtdanh từ

ngày Độc thân (11/11)

Ví dụ

光棍节那天网上的东西特别便宜。

Guānggùnjié nà tiān wǎng shàng de dōngxi tèbié piányi.

Ngày Độc thân hàng trên mạng rẻ đặc biệt.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 光棍节đón ngày Độc thân
  • 光棍节打折giảm giá ngày Độc thân

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK