Từ điển HSK / 热线
热线
Hán Việt: nhiệt tuyếndanh từHSK 3.0 cấp 6
đường dây nóng (điện thoại tư vấn); đường dây liên lạc trực tiếp
Tốc độ
Ví dụ
遇到问题可以拨打服务热线。
yùdào wèntí kěyǐ bōdǎ fúwù rèxiàn.
Gặp vấn đề có thể gọi đường dây nóng dịch vụ.
Cách viết
热
线
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 服务热线 — đường dây nóng dịch vụ
- 咨询热线 — đường dây tư vấn
- 投诉热线 — đường dây khiếu nại
Từ cùng chữ
热 nhiệtCả họ 28 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.