Từ điển HSK / 热线

热线

Hán Việt: nhiệt tuyếndanh từHSK 3.0 cấp 6

đường dây nóng (điện thoại tư vấn); đường dây liên lạc trực tiếp

Tốc độ

Ví dụ

遇到问题可以拨打服务热线。

yùdào wèntí kěyǐ bōdǎ fúwù rèxiàn.

Gặp vấn đề có thể gọi đường dây nóng dịch vụ.

Cách viết

热
线

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 服务热线 — đường dây nóng dịch vụ
  • 咨询热线 — đường dây tư vấn
  • 投诉热线 — đường dây khiếu nại

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK