Từ điển HSK / 红线
红线
hóngxiànHán Việt: hồng tuyếndanh từ
sợi chỉ hồng (duyên phận); lằn ranh đỏ
Ví dụ
老人说他们两个人有红线。
Lǎorén shuō tāmen liǎng gè rén yǒu hóngxiàn.
Người già nói hai người họ có duyên với nhau.
Cách viết
红
线
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 牵红线 — se duyên
- 一条红线 — một sợi chỉ hồng
- 不能碰的红线 — lằn ranh không được vượt
Từ cùng chữ
红 hồngCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.