Từ điển HSK / 红线

红线

hóngxiàn

Hán Việt: hồng tuyếndanh từ

sợi chỉ hồng (duyên phận); lằn ranh đỏ

Ví dụ

老人说他们两个人有红线。

Lǎorén shuō tāmen liǎng gè rén yǒu hóngxiàn.

Người già nói hai người họ có duyên với nhau.

Cách viết

红
线

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 牵红线 — se duyên
  • 一条红线 — một sợi chỉ hồng
  • 不能碰的红线 — lằn ranh không được vượt

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK