Từ điển HSK / 电线
电线
Hán Việt: điện tuyếndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
dây điện; dây dẫn điện
Tốc độ
Ví dụ
电线老化容易引起火灾。
Diànxiàn lǎohuà róngyì yǐnqǐ huǒzāi.
Dây điện lão hóa dễ gây ra hỏa hoạn.
Cách viết
电
线
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 架电线 — giăng dây điện
- 电线老化 — dây điện lão hóa
- 一根电线 — một sợi dây điện
Từ cùng chữ
电 điệnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.