Từ điển HSK / 多半
多半
Hán Việt: đa bánsố từ, phó từHSK 3.0 cấp 7-9
quá nửa; phần lớn; đa phần (về số lượng); chắc là; rất có thể; đại khái
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
数
quá nửa; phần lớn; đa phần (về số lượng)
来参加活动的多半是妇女。
lái cānjiā huódòng de duōbàn shì fùnǚ.
Phần lớn những người đến tham gia hoạt động là phụ nữ.
副
chắc là; rất có thể; đại khái
他到现在还没来,多半是不来了。
tā dào xiànzài hái méi lái, duōbàn shì bù lái le.
Đến giờ vẫn chưa thấy anh ấy, chắc là không đến nữa rồi.
Cách viết
多
半
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 多半是真的 — chắc là thật
- 多半会下雨 — rất có thể mưa
- 多半人赞成 — phần lớn tán thành
Từ cùng chữ
多 đaCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.