Từ điển HSK / 路过
路过
Hán Việt: lộ quáđộng từHSK 3.0 cấp 4
đi ngang qua, đi qua
Tốc độ
Ví dụ
我路过银行时取了点钱。
wǒ lùguò yínháng shí qǔ le diǎn qián.
Lúc đi ngang qua ngân hàng tôi rút một ít tiền.
Cách viết
路
过
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 路过这里 — đi ngang qua đây
- 路过商店 — đi ngang cửa hàng
- 顺便路过 — tiện đường đi qua
Từ cùng chữ
路 lộCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.