Từ điển HSK / 门路
门路
Hán Việt: môn lộdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
đường lối; cách thức; mối quan hệ (để đạt mục đích, kiếm lợi)
Tốc độ
Ví dụ
他到处托人找门路谋职。
tā dàochù tuō rén zhǎo ménlu móuzhí.
Anh ta khắp nơi nhờ người tìm mối để xin việc.
Cách viết
门
路
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 找门路 — tìm mối quan hệ
- 生财门路 — đường làm ăn
- 门路广 — quan hệ rộng
Từ cùng chữ
门 mônCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.