Từ điển HSK / 上门
上门
Hán Việt: thượng mônđộng từHSK 3.0 cấp 4
đến tận nhà; đến cửa
Tốc độ
Ví dụ
这家公司可以上门安装。
zhè jiā gōngsī kěyǐ shàngmén ānzhuāng.
Công ty này có thể đến tận nhà lắp đặt.
Cách viết
上
门
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 上门服务 — dịch vụ tận nhà
- 上门维修 — sửa chữa tận nhà
- 上门拜访 — đến nhà thăm
Từ cùng chữ
上 thượngCả họ 60 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.