Từ điển HSK / 丸子

丸子

Hán Việt: hoàn tửdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

viên (thịt, cá, rau); món viên

Tốc độ

Ví dụ

妈妈做的红烧丸子特别好吃。

māma zuò de hóngshāo wánzi tèbié hǎochī.

Món thịt viên kho tàu mẹ làm đặc biệt ngon.

Cách viết

丸
子

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 肉丸子 — thịt viên
  • 炸丸子 — viên chiên
  • 一盘丸子 — một đĩa viên

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK