Từ điển HSK / 帘子
帘子
Hán Việt: liêm tửdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
rèm; màn che
Tốc độ
Ví dụ
她拉上帘子,挡住了刺眼的阳光。
tā lā shàng liánzi, dǎngzhù le cìyǎn de yángguāng.
Cô ấy kéo rèm lại, chắn đi ánh nắng chói mắt.
Cách viết
帘
子
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 拉上帘子 — kéo rèm lại
- 窗户帘子 — rèm cửa sổ
- 挂帘子 — treo rèm
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.