Từ điển HSK / 钻空子

钻空子

Hán Việt: toàn không tửđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

lợi dụng sơ hở; lách kẽ hở để trục lợi hoặc né tránh trách nhiệm

Tốc độ

Ví dụ

制度不完善,就容易让人钻空子

zhìdù bù wánshàn, jiù róngyì ràng rén zuān kòngzi.

Chế độ không hoàn thiện thì dễ để người ta lợi dụng sơ hở.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 钻法律空子lách luật
  • 让人钻空子để người lợi dụng sơ hở
  • 防止钻空子ngăn lách kẽ hở

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK