Từ điển HSK / 钻研

钻研

Hán Việt: toàn nghiênđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

nghiên cứu sâu; đào sâu tìm tòi; dày công nghiền ngẫm

Tốc độ

Ví dụ

他多年潜心钻研古代文学。

tā duō nián qiánxīn zuānyán gǔdài wénxué.

Anh ấy nhiều năm dốc lòng nghiên cứu sâu văn học cổ đại.

Cách viết

钻
研

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 刻苦钻研 — dày công nghiên cứu
  • 钻研技术 — đào sâu kỹ thuật
  • 钻研学问 — nghiên cứu học vấn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK