Từ điển HSK / 裙子
裙子
Hán Việt: quần tửdanh từHSK 3.0 cấp 3
váy; chân váy
Tốc độ
Ví dụ
她今天穿了一条白裙子。
tā jīntiān chuān le yì tiáo bái qúnzi.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy trắng.
Cách viết
裙
子
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一条裙子 — một chiếc váy
- 穿裙子 — mặc váy
- 红色裙子 — váy màu đỏ
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.