Từ điển HSK / 架子
架子
Hán Việt: giá tửdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
cái giá, cái kệ (để đồ); bộ khung, khung sườn (cấu trúc, phác thảo); thói kiêu ngạo, bộ tịch kênh kiệu, ra vẻ
Nghĩa theo từ loại
名
cái giá, cái kệ (để đồ)
书都整齐地摆在架子上。
shū dōu zhěngqí de bǎi zài jiàzi shàng.
Sách đều được xếp ngay ngắn trên giá.
bộ khung, khung sườn (cấu trúc, phác thảo)
文章的架子已经搭好,只差充实内容。
wénzhāng de jiàzi yǐjīng dāhǎo, zhǐ chà chōngshí nèiróng.
Bộ khung của bài viết đã dựng xong, chỉ còn thiếu bổ sung nội dung.
thói kiêu ngạo, bộ tịch kênh kiệu, ra vẻ
他当了官也没有一点架子。
tā dāng le guān yě méiyǒu yīdiǎn jiàzi.
Ông ấy làm quan mà chẳng có chút kênh kiệu nào.
Cách viết
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 书架子 — giá sách
- 搭架子 — dựng khung
- 摆架子 — làm ra vẻ ta đây
Từ cùng chữ
架 giáCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.