Cây Hán Việt / 架

架

jiàHán Việt: giácấp 5

giá, kệ (dùng để đỡ, đặt đồ); dựng, bắc, gác lên; chiếc (đếm máy móc, máy bay)

Trang chữ 架 →

11 từ ghép chứa 架 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.