Cây Hán Việt / 架
架
jiàHán Việt: giácấp 5
giá, kệ (dùng để đỡ, đặt đồ); dựng, bắc, gác lên; chiếc (đếm máy móc, máy bay)
Trang chữ 架 →11 từ ghép chứa 架 · dễ trước
- 书架shūjiàthư giágiá sách, kệ sáchcấp 5
- 吵架chǎojiàsảo giácãi nhau, cãi vãcấp 6
- 打架dǎjiàđả giáđánh nhau, ẩu đảcấp 6
- 绑架bǎngjiàbang giábắt cóc; (nghĩa bóng) khống chế, cưỡng ép (nhân danh điều gì đó)cấp 7-9
- 骨架gǔjiàcốt giákhung xương; (nghĩa bóng) bộ khung, khung sườn kết cấucấp 7-9
- 架势jiàshigiá thếtư thế, bộ dạng, thế; dáng vẻcấp 7-9
- 架子jiàzigiá tửcái giá, cái kệ (để đồ); bộ khung, khung sườn (cấu trúc, phác thảo); thói kiêu ngạo, bộ tịch kênh kiệu, ra vẻcấp 7-9
- 框架kuàngjiàkhuông giákhung; giàn khung; (nghĩa bóng) khuôn khổ, cấu trúccấp 7-9
- 支架zhījiàchi giágiá đỡ, khung chống, giàn đỡ; (y học) stent; chống đỡ, kê đỡ, dựng đỡ lêncấp 7-9
- 衣架yījiày giámóc treo quần áo
- 晾衣架liàngyījiàlượng y giágiàn phơi quần áo
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.