Từ điển HSK / 打架
打架
Hán Việt: đả giáđộng từHSK 6
đánh nhau, ẩu đả
Ví dụ
两个孩子为了玩具打架了。
liǎng gè háizi wèile wánjù dǎjià le.
Hai đứa trẻ đánh nhau vì đồ chơi.
Cách viết
打
架
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打架斗殴 — đánh nhau ẩu đả
- 和人打架 — đánh nhau với người
- 打了一架 — đánh nhau một trận
Từ cùng chữ
打 đảCả họ 46 từ →
架 giáCả họ 11 từ →
- 书架shūjiàthư giágiá sách, kệ sách
- 吵架chǎojiàsảo giácãi nhau, cãi vã
- 绑架bǎngjiàbang giábắt cóc; (nghĩa bóng) khống chế, cưỡng ép (nhân danh điều gì đó)
- 骨架gǔjiàcốt giákhung xương; (nghĩa bóng) bộ khung, khung sườn kết cấu
- 架势jiàshigiá thếtư thế, bộ dạng, thế; dáng vẻ
- 架子jiàzigiá tửcái giá, cái kệ (để đồ); bộ khung, khung sườn (cấu trúc, phác thảo); thói kiêu ngạo, bộ tịch kênh kiệu, ra vẻ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.