Từ điển HSK / 口子
口子
Hán Việt: khẩu tửdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
vết rách; đường rạch; miệng (vết cắt); nghĩa bóng: tiền lệ, lỗ hổng được nới ra
Tốc độ
Ví dụ
他的手不小心被玻璃划了一道口子。
tā de shǒu bù xiǎoxīn bèi bōli huá le yí dào kǒuzi.
Tay anh ấy vô ý bị mảnh thủy tinh rạch một đường.
Cách viết
口
子
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 划了个口子 — rạch một đường
- 伤口的口子 — miệng vết thương
- 开个口子 — mở một lối; tạo tiền lệ
Từ cùng chữ
口 khẩuCả họ 45 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.