Từ điển HSK / 口子

口子

Hán Việt: khẩu tửdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

vết rách; đường rạch; miệng (vết cắt); nghĩa bóng: tiền lệ, lỗ hổng được nới ra

Tốc độ

Ví dụ

他的手不小心被玻璃划了一道口子。

tā de shǒu bù xiǎoxīn bèi bōli huá le yí dào kǒuzi.

Tay anh ấy vô ý bị mảnh thủy tinh rạch một đường.

Cách viết

口
子

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 划了个口子 — rạch một đường
  • 伤口的口子 — miệng vết thương
  • 开个口子 — mở một lối; tạo tiền lệ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK