Từ điển HSK / 格子

格子

Hán Việt: cách tửdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

ô vuông; ô lưới; ca-rô

Tốc độ

Ví dụ

她今天穿了一件格子衬衫。

tā jīntiān chuān le yí jiàn gézi chènshān.

Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi kẻ caro.

Cách viết

格
子

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 打格子 — kẻ ô
  • 格子衬衫 — áo kẻ caro
  • 方格子 — ô vuông

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK