Từ điển HSK / 领略
领略
Hán Việt: lĩnh lượcđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
thưởng thức; cảm nhận; nếm trải (cái hay, cảnh đẹp)
Tốc độ
Ví dụ
我们在旅途中领略了草原的壮美。
Wǒmen zài lǚtú zhōng lǐnglüè le cǎoyuán de zhuàngměi.
Trên hành trình, chúng tôi cảm nhận được vẻ đẹp hùng vĩ của thảo nguyên.
Cách viết
领
略
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 领略风光 — thưởng ngoạn phong cảnh
- 领略风情 — cảm nhận phong vị
- 领略魅力 — cảm nhận sức hút
Từ cùng chữ
领 lĩnhCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.