Cây Hán Việt / 略
略
lüèHán Việt: lượccấp 7-9
hơi; một chút; sơ qua; lược bỏ; giản lược; bỏ qua; cướp đoạt; chiếm lấy (đất đai, của cải); sơ lược; đại khái; giản lược; mưu lược; sách lược; kế sách
Trang chữ 略 →8 từ ghép chứa 略 · dễ trước
- 策略cèlüè✓ sách lượcsách lược, chiến lược; khôn khéo, có sách lược (trong cách xử sự)cấp 6
- 忽略hūlüèhốt lượcbỏ qua, coi nhẹ, xem thường; lơ làcấp 6
- 粗略cūlüèthô lượcsơ lược, đại khái, qua loacấp 7-9
- 领略lǐnglüèlĩnh lượcthưởng thức; cảm nhận; nếm trải (cái hay, cảnh đẹp)cấp 7-9
- 略微lüèwēilược vyhơi; một chút; chút ítcấp 7-9
- 侵略qīnlüè✓ xâm lượcxâm lược; xâm chiếm (bằng vũ lực quân sự)cấp 7-9
- 省略shěnglüè✓ tỉnh lượclược bỏ, giản lược, tỉnh lượccấp 7-9
- 战略zhànlüè✓ chiến lượcchiến lược (kế sách toàn cục); mưu lược mang tính toàn cụccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.