Từ điển HSK / 夺取

夺取

Hán Việt: đoạt thủđộng từHSK 3.0 cấp 6

đoạt lấy, giành lấy, chiếm lấy

Tốc độ

Ví dụ

军队夺取了那座城市。

jūnduì duóqǔ le nà zuò chéngshì.

Quân đội chiếm lấy thành phố đó.

Cách viết

夺
取

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 夺取政权 — đoạt lấy chính quyền
  • 夺取胜利 — giành lấy thắng lợi
  • 夺取阵地 — chiếm lấy trận địa

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK