Cây Hán Việt / 夺

夺

duóHán Việt: đoạtcấp 6

cướp lấy, giật lấy; giành, đoạt (thắng lợi, danh hiệu)

Trang chữ 夺 →

8 từ ghép chứa 夺 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.