Từ điển HSK / 争分夺秒
争分夺秒
Hán Việt: tranh phân đoạt miểuthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
tranh thủ từng giây từng phút; chạy đua với thời gian, tận dụng mọi khoảnh khắc
Tốc độ
Ví dụ
救援人员争分夺秒地搜救幸存者。
jiùyuán rényuán zhēngfēn-duómiǎo de sōujiù xìngcúnzhě.
Lực lượng cứu hộ chạy đua từng giây để tìm kiếm người sống sót.
Cách viết
争
分
夺
秒
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 争分夺秒地工作 — làm việc tranh thủ từng giây
- 争分夺秒抢救 — cấp cứu chạy đua thời gian
- 争分夺秒复习 — ôn tập tranh thủ thời gian
Từ cùng chữ
争 tranhCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.