Từ điển HSK / 提取
提取
Hán Việt: đề thủđộng từHSK 3.0 cấp 6
rút ra, lấy ra (tiền, hàng đang gửi); trích xuất, chiết xuất, chiết ly
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
rút ra, lấy ra (tiền, hàng đang gửi)
他去银行提取了一笔现金。
tā qù yínháng tíqǔ le yī bǐ xiànjīn.
Anh ấy đến ngân hàng rút một khoản tiền mặt.
trích xuất, chiết xuất, chiết ly
这种药是从植物中提取的。
zhè zhǒng yào shì cóng zhíwù zhōng tíqǔ de.
Loại thuốc này được chiết xuất từ thực vật.
Cách viết
提
取
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 提取现金 — rút tiền mặt
- 提取信息 — trích xuất thông tin
- 提取物质 — chiết xuất chất
Từ cùng chữ
提 đềCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.