Từ điển HSK / 经度
经度
Hán Việt: ✓ kinh độdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
kinh độ
Tốc độ
Ví dụ
这座城市位于东经一百二十度。
zhè zuò chéngshì wèiyú dōngjīng yìbǎi èrshí dù.
Thành phố này nằm ở kinh độ đông một trăm hai mươi độ.
Cách viết
经
度
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 东经 — kinh độ đông
- 西经 — kinh độ tây
- 经度和纬度 — kinh độ và vĩ độ
Từ cùng chữ
经 kinhCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.