Từ điển HSK / 正经
正经
Hán Việt: chính kinhtính từHSK 3.0 cấp 7-9
đứng đắn, nghiêm chỉnh, đàng hoàng; chính đáng, tử tế
Tốc độ
Ví dụ
他是个正经人,从不做出格的事。
tā shì gè zhèngjing rén, cóng bù zuò chūgé de shì.
Anh ấy là người đứng đắn, chưa bao giờ làm chuyện quá trớn.
Cách viết
正
经
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 正经工作 — công việc tử tế
- 正经人 — người đứng đắn
- 说正经的 — nói chuyện nghiêm túc
Từ cùng chữ
正 chínhCả họ 30 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.