Từ điển HSK / 错误
错误
Hán Việt: thác ngộtính từ, danh từHSK 3.0 cấp 4
sai; sai lầm (không đúng); lỗi; sai lầm (sự việc sai)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
sai; sai lầm (không đúng)
这种做法是完全错误的。
zhè zhǒng zuòfǎ shì wánquán cuòwù de.
Cách làm này hoàn toàn sai lầm.
名
lỗi; sai lầm (sự việc sai)
每个人都会犯错误。
měi ge rén dōu huì fàn cuòwù.
Ai cũng có thể phạm sai lầm.
Cách viết
错
误
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 犯错误 — phạm sai lầm
- 错误的想法 — suy nghĩ sai
- 改正错误 — sửa lỗi sai
Từ cùng chữ
错 thácCả họ 10 từ →
- 不错búcuòkhông tệ, khá tốt
- 错过cuòguòbỏ lỡ; bỏ qua
- 认错rèncuònhận lỗi, thừa nhận sai lầm; nhận nhầm, nhìn nhầm (người hoặc vật)
- 差错chācuòsai sót; nhầm lẫn; sự cố bất trắc
- 错觉cuòjuéảo giác; nhận thức sai lệch; cảm giác nhầm
- 错位cuòwèitrật khớp; lệch vị trí; sai lệch khỏi vị trí đúng; sự sai lệch; sự lệch pha (về chức năng, vai trò)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.