Cây Hán Việt / 误
误
wùHán Việt: ngộcấp 6
lỡ; làm lỡ; làm chậm trễ; làm hại; sai; nhầm; lầm lẫn
Trang chữ 误 →9 từ ghép chứa 误 · dễ trước
- 错误cuòwùthác ngộsai; sai lầm (không đúng); lỗi; sai lầm (sự việc sai)cấp 4
- 误会wùhuìngộ hộihiểu lầm, hiểu nhầm; sự hiểu lầmcấp 4
- 失误shīwùthất ngộsai sót; mắc lỗi; sai lầm; sai sótcấp 5
- 耽误dānwuđam ngộlàm lỡ, làm chậm trễ, lỡ dởcấp 6
- 误解wùjiěngộ giảihiểu lầm; hiểu sai; lĩnh hội sai ý; sự hiểu lầm; cách hiểu saicấp 6
- 误差wùchāngộ saisai số; độ chênh lệch (giữa giá trị đo và giá trị thực)cấp 7-9
- 误导wùdǎongộ đạodẫn dắt sai; gây hiểu lầmcấp 7-9
- 误区wùqūngộ khuquan niệm sai lầm; ngộ nhậncấp 7-9
- 延误yánwùduyên ngộlỡ, làm lỡ, chậm trễ (do trì hoãn mà lỡ việc)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.