Từ điển HSK / 人山人海
人山人海
Hán Việt: nhân sơn nhân hảithành ngữHSK 3.0 cấp 6
người đông như nêm, biển người, đông nghìn nghịt
Tốc độ
Ví dụ
节日期间广场上人山人海。
jiérì qījiān guǎngchǎng shàng rénshān-rénhǎi.
Trong dịp lễ, quảng trường đông nghìn nghịt người.
Cách viết
人
山
人
海
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 人山人海 — biển người
- 现场人山人海 — hiện trường đông nghịt
- 人多拥挤 — người đông chen chúc
Từ cùng chữ
人 nhânCả họ 131 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.