Từ điển HSK / 江山
江山
Hán Việt: ✓ giang sơndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
giang sơn, non sông đất nước; chính quyền, cơ đồ
Tốc độ
Ví dụ
无数先烈用生命换来了今天的大好江山。
wúshù xiānliè yòng shēngmìng huàn lái le jīntiān de dàhǎo jiāngshān.
Vô số liệt sĩ đã đổi mạng sống để có được non sông gấm vóc hôm nay.
Cách viết
江
山
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 大好江山 — giang sơn gấm vóc
- 打江山 — gây dựng cơ đồ
- 江山如画 — giang sơn như tranh
Từ cùng chữ
江 giangCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.