Cây Hán Việt / 江
江
jiāngHán Việt: giangcấp 4
sông (lớn)
Trang chữ 江 →11 từ ghép chứa 江 · dễ trước
- 江山jiāngshān✓ giang sơngiang sơn, non sông đất nước; chính quyền, cơ đồcấp 7-9
- 坚江Jiānjiāng✓ kiên giangKiên Giang (tỉnh của Việt Nam)
- 安江Ānjiāng✓ an giangAn Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 前江Qiánjiāng✓ tiền giangTiền Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 后江Hòujiāng✓ hậu giangHậu Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 北江Běijiāng✓ bắc giangBắc Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 河江Héjiāng✓ hà giangHà Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 江苏Jiāngsū✓ giang tôGiang Tô (địa danh Trung Quốc)
- 浙江Zhèjiāng✓ chiết giangChiết Giang (địa danh Trung Quốc)
- 江西Jiāngxī✓ giang tâyGiang Tây (địa danh Trung Quốc)
- 黑龙江Hēilóngjiāng✓ hắc long giangHắc Long Giang (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.