Từ điển HSK / 北江
北江
BěijiāngHán Việt: ✓ bắc giangdanh từ
Bắc Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是北江人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Běijiāng rén.
Tôi có một người bạn quê ở Bắc Giang.
Cách viết
北
江
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 北江省 — tỉnh Bắc Giang
- 去北江 — đi Bắc Giang
- 北江人 — người Bắc Giang
Từ cùng chữ
北 bắcCả họ 12 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.