Từ điển HSK / 后江
后江
HòujiāngHán Việt: ✓ hậu giangdanh từ
Hậu Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是后江人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Hòujiāng rén.
Tôi có một người bạn quê ở Hậu Giang.
Cách viết
后
江
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 后江省 — tỉnh Hậu Giang
- 去后江 — đi Hậu Giang
- 后江人 — người Hậu Giang
Từ cùng chữ
后 hậuCả họ 46 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.