Từ điển HSK / 坚江
坚江
JiānjiāngHán Việt: ✓ kiên giangdanh từ
Kiên Giang (tỉnh của Việt Nam)
Ví dụ
坚江有很多美丽的海岛。
Jiānjiāng yǒu hěn duō měilì de hǎidǎo.
Kiên Giang có rất nhiều hòn đảo đẹp.
Cách viết
坚
江
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 坚江省 — tỉnh Kiên Giang
- 去坚江 — đi Kiên Giang
- 坚江人 — người Kiên Giang
Từ cùng chữ
坚 kiên
江 giangCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.