Từ điển HSK / 河江
河江
HéjiāngHán Việt: ✓ hà giangdanh từ
Hà Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是河江人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Héjiāng rén.
Tôi có một người bạn quê ở Hà Giang.
Cách viết
河
江
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 河江省 — tỉnh Hà Giang
- 去河江 — đi Hà Giang
- 河江人 — người Hà Giang
Từ cùng chữ
河 hàCả họ 8 từ →
江 giangCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.