Từ điển HSK / 河静
河静
HéjìngHán Việt: ✓ hà tĩnhdanh từ
Hà Tĩnh (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是河静人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Héjìng rén.
Tôi có một người bạn quê ở Hà Tĩnh.
Cách viết
河
静
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 河静省 — tỉnh Hà Tĩnh
- 去河静 — đi Hà Tĩnh
- 河静人 — người Hà Tĩnh
Từ cùng chữ
河 hàCả họ 8 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.