Cây Hán Việt / 静
静
jìngHán Việt: tĩnhHSK 5
yên tĩnh, tĩnh lặng; làm cho yên lặng, lắng xuống
Trang chữ 静 →11 từ ghép chứa 静 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 静
jìngHán Việt: tĩnhHSK 5
yên tĩnh, tĩnh lặng; làm cho yên lặng, lắng xuống
Trang chữ 静 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.