Từ điển HSK / 清静
清静
Hán Việt: ✓ thanh tĩnhtính từHSK 3.0 cấp 7-9
yên tĩnh; thanh tĩnh, vắng vẻ
Tốc độ
Ví dụ
这个小山村非常清静。
zhège xiǎo shāncūn fēicháng qīngjìng.
Ngôi làng nhỏ trên núi này rất yên tĩnh.
Cách viết
清
静
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 图个清静 — tìm chút yên tĩnh
- 清静的环境 — môi trường yên tĩnh
- 落得清静 — được yên tĩnh
Từ cùng chữ
清 thanhCả họ 20 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.