Cây Hán Việt / 清
清
qīngHán Việt: thanhcấp 6
trong, trong vắt; sạch; rõ ràng; thanh toán, kết toán; kiểm đếm; dọn sạch
Trang chữ 清 →20 từ ghép chứa 清 · dễ trước
- 清楚qīngchuthanh sởrõ ràng; rành mạch; hiểu rõ; nắm rõcấp 3
- 清晨qīngchénthanh thầnsáng sớm, buổi sớm maicấp 6
- 清淡qīngdàn✓ thanh đạmthanh đạm, nhạt (đồ ăn); nhạt (màu, mùi); ế ẩm (buôn bán)cấp 6
- 清洁qīngjiéthanh khiếtsạch sẽ, sạch; làm sạch, lau chùi, vệ sinhcấp 6
- 清理qīnglǐ✓ thanh lýdọn dẹp, thu dọn; thanh lý, kiểm kêcấp 6
- 清扫qīngsǎothanh tảoquét dọn, dọn sạchcấp 6
- 清洗qīngxǐthanh tẩyrửa sạch, giặt sạch; thanh trừng, loại bỏcấp 6
- 清晰qīngxīthanh tíchrõ ràng, rõ nét, rành mạchcấp 6
- 清醒qīngxǐngthanh tỉnhtỉnh táo, minh mẫn; sáng suốt; tỉnh lại, hồi tỉnh (từ mê man)cấp 6
- 澄清chéngqīngtrừng thanhlàm rõ; thanh minh, minh oan; làm cho (chất lỏng) lắng trong; trong veo; trong vắt (nước, trời)cấp 7-9
- 清澈qīngchèthanh triệttrong veo; trong vắt; trong suốt (nước, ánh mắt)cấp 7-9
- 清除qīngchúthanh trừdọn sạch; loại bỏ; quét sạch; xóa bỏcấp 7-9
- 清脆qīngcuìthanh thuýtrong trẻo; thanh và vang (âm thanh); giòn tan (thức ăn)cấp 7-9
- 清单qīngdānthanh đơndanh sách; bảng kê; danh mục (các mục ghi rõ ràng)cấp 7-9
- 清静qīngjìng✓ thanh tĩnhyên tĩnh; thanh tĩnh, vắng vẻcấp 7-9
- 清凉qīngliángthanh lươngmát mẻ; mát lạnh, dịu mátcấp 7-9
- 清新qīngxīnthanh tântrong lành, tươi mát; mới mẻ, thanh thoátcấp 7-9
- 清化Qīnghuà✓ thanh hoáThanh Hoá (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 清明节Qīngmíngjiéthanh minh tiếttiết Thanh Minh
- 清洁工qīngjiégōngthanh khiết côngcông nhân vệ sinh; lao công
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.