Cây Hán Việt / 清

清

qīngHán Việt: thanhcấp 6

trong, trong vắt; sạch; rõ ràng; thanh toán, kết toán; kiểm đếm; dọn sạch

Trang chữ 清 →

20 từ ghép chứa 清 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.