Từ điển HSK / 清醒
清醒
Hán Việt: thanh tỉnhtính từ, động từHSK 6
tỉnh táo, minh mẫn; sáng suốt; tỉnh lại, hồi tỉnh (từ mê man)
Nghĩa theo từ loại
形
tỉnh táo, minh mẫn; sáng suốt
遇到危险时要保持头脑清醒。
yùdào wēixiǎn shí yào bǎochí tóunǎo qīngxǐng.
Khi gặp nguy hiểm phải giữ đầu óc tỉnh táo.
动
tỉnh lại, hồi tỉnh (từ mê man)
病人终于清醒过来了。
bìngrén zhōngyú qīngxǐng guòlái le.
Bệnh nhân cuối cùng đã tỉnh lại.
Cách viết
清
醒
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 头脑清醒 — đầu óc tỉnh táo
- 保持清醒 — giữ tỉnh táo
- 清醒过来 — tỉnh lại
Từ cùng chữ
清 thanhCả họ 20 từ →
- 清楚qīngchuthanh sởrõ ràng; rành mạch; hiểu rõ; nắm rõ
- 清晨qīngchénthanh thầnsáng sớm, buổi sớm mai
- 清淡qīngdàn✓ thanh đạmthanh đạm, nhạt (đồ ăn); nhạt (màu, mùi); ế ẩm (buôn bán)
- 清洁qīngjiéthanh khiếtsạch sẽ, sạch; làm sạch, lau chùi, vệ sinh
- 清理qīnglǐ✓ thanh lýdọn dẹp, thu dọn; thanh lý, kiểm kê
- 清扫qīngsǎothanh tảoquét dọn, dọn sạch
醒 tỉnhCả họ 7 từ →
- 提醒tíxǐngđề tỉnhnhắc nhở
- 唤醒huànxǐnghoán tỉnhđánh thức (khỏi giấc ngủ); thức tỉnh; làm bừng tỉnh (ý thức, lương tri)
- 觉醒juéxǐnggiác tỉnhthức tỉnh; tỉnh ngộ (ý thức, dân tộc)
- 苏醒sūxǐngtô tỉnhtỉnh lại; hồi tỉnh; bừng tỉnh
- 醒目xǐngmùtỉnh mụcbắt mắt; nổi bật; dễ thấy
- 醒悟xǐngwù✓ tỉnh ngộtỉnh ngộ; thức tỉnh; nhận ra (điều sai lầm)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.