Cây Hán Việt / 醒
醒
xǐngHán Việt: tỉnhcấp 4
tỉnh; thức dậy
Trang chữ 醒 →7 từ ghép chứa 醒 · dễ trước
- 提醒tíxǐngđề tỉnhnhắc nhởcấp 4
- 清醒qīngxǐngthanh tỉnhtỉnh táo, minh mẫn; sáng suốt; tỉnh lại, hồi tỉnh (từ mê man)cấp 6
- 唤醒huànxǐnghoán tỉnhđánh thức (khỏi giấc ngủ); thức tỉnh; làm bừng tỉnh (ý thức, lương tri)cấp 7-9
- 觉醒juéxǐnggiác tỉnhthức tỉnh; tỉnh ngộ (ý thức, dân tộc)cấp 7-9
- 苏醒sūxǐngtô tỉnhtỉnh lại; hồi tỉnh; bừng tỉnhcấp 7-9
- 醒目xǐngmùtỉnh mụcbắt mắt; nổi bật; dễ thấycấp 7-9
- 醒悟xǐngwù✓ tỉnh ngộtỉnh ngộ; thức tỉnh; nhận ra (điều sai lầm)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.