Từ điển HSK / 清淡
清淡
Hán Việt: ✓ thanh đạmtính từHSK 3.0 cấp 6
thanh đạm, nhạt (đồ ăn); nhạt (màu, mùi); ế ẩm (buôn bán)
Tốc độ
Ví dụ
医生建议他多吃清淡的食物。
yīshēng jiànyì tā duō chī qīngdàn de shíwù.
Bác sĩ khuyên anh ấy ăn nhiều đồ thanh đạm.
Cách viết
清
淡
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 口味清淡 — khẩu vị thanh đạm
- 生意清淡 — buôn bán ế ẩm
- 清淡饮食 — ăn uống thanh đạm
Từ cùng chữ
清 thanhCả họ 20 từ →
淡 đạmCả họ 6 từ →
- 淡化dànhuàlàm phai nhạt, làm mờ đi; giảm nhẹ, làm dịu (ấn tượng, mâu thuẫn); khử mặn (biến nước biển thành nước ngọt)
- 淡季dànjìmùa ế ẩm; mùa thấp điểm; trái vụ
- 淡水dànshuǐnước ngọt (đối lập với nước mặn)
- 冷淡lěngdànlạnh nhạt; thờ ơ; (buôn bán) ế ẩm, đìu hiu; đối xử lạnh nhạt; hờ hững; bỏ mặc
- 平淡píngdànbình lặng; nhạt nhẽo; tẻ nhạt, không có gì nổi bật
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.