Từ điển HSK / 清扫
清扫
Hán Việt: thanh tảođộng từHSK 3.0 cấp 6
quét dọn, dọn sạch
Tốc độ
Ví dụ
志愿者们清扫了整条街道。
zhìyuànzhě men qīngsǎo le zhěng tiáo jiēdào.
Các tình nguyện viên đã quét dọn cả con phố.
Cách viết
清
扫
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 清扫街道 — quét dọn đường phố
- 清扫落叶 — dọn lá rụng
- 清扫积雪 — dọn tuyết đọng
Từ cùng chữ
清 thanhCả họ 20 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.