Từ điển HSK / 扫除
扫除
Hán Việt: tảo trừđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
quét dọn, làm vệ sinh; quét sạch, dẹp bỏ (chướng ngại, tệ nạn)
Tốc độ
Ví dụ
我们必须扫除前进道路上的一切障碍。
wǒmen bìxū sǎochú qiánjìn dàolù shàng de yíqiè zhàng'ài.
Chúng ta phải quét sạch mọi chướng ngại trên con đường tiến lên.
Cách viết
扫
除
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 大扫除 — tổng vệ sinh
- 扫除障碍 — dẹp bỏ chướng ngại
- 扫除文盲 — xóa nạn mù chữ
Từ cùng chữ
扫 tảoCả họ 8 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.