Từ điển HSK / 除了
除了
Hán Việt: trừ liễugiới từHSK 3.0 cấp 3
ngoài; trừ; ngoại trừ
Tốc độ
Ví dụ
除了他,我们都去过北京。
chúle tā, wǒmen dōu qù guò běijīng.
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đã đến Bắc Kinh.
Cách viết
除
了
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Cụm thường gặp
- 除了他 — ngoài anh ấy ra
- 除了星期天 — trừ chủ nhật
- 除了这个 — ngoài cái này
Từ cùng chữ
除 trừCả họ 20 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.