Cây Hán Việt / 了
了
leHán Việt: liễucấp 1
rồi (trợ từ chỉ hoàn thành hoặc trạng thái mới)
Trang chữ 了 →16 từ ghép chứa 了 · dễ trước
- 除了chúletrừ liễungoài; trừ; ngoại trừcấp 3
- 了解liǎojiěliễu giảihiểu rõ; tìm hiểucấp 3
- 为了wèilevi liễuvì; để (mục đích)cấp 3
- 受不了shòubuliǎothụ bất liễukhông chịu nổi; không chịu đượccấp 4
- 不得了bùdéliǎobất đắc liễuvô cùng, ghê gớm (mức độ cao)cấp 5
- 了不起liǎobuqǐliễu bất khởiphi thường, tài giỏicấp 5
- 得了déleđắc liễuxong, chín, sẵn sàng, ổn thỏa; thôi được rồi, đủ rồi (đồng ý, ngăn cản hay bực bội)cấp 6
- 算了suànletoán liễuthôi vậy; bỏ đi; thôi bỏ qua (không làm/không tính nữa)cấp 6
- 罢了bàlebãi liễumà thôi; vậy thôi; chẳng qua là (đặt cuối câu, giảm nhẹ ngữ khí)cấp 7-9
- 了结liǎojiéliễu kếtgiải quyết xong; kết thúc; thanh toán dứt điểmcấp 7-9
- 大不了dàbuliǎođại bất liễucùng lắm thì; lớn lắm là (chỉ tình huống xấu nhất); nghiêm trọng; ghê gớm (thường dùng ở dạng phủ định)cấp 7-9
- 免不了miǎnbuliǎomiễn bất liễukhó tránh khỏi; không thể tránh được, tất sẽ xảy racấp 7-9
- 少不了shǎobuliǎothiểu bất liễukhông thể thiếu; không thể vắng; khó tránh khỏi; không tránh khỏicấp 7-9
- 不了了之bùliǎo-liǎozhībất liễu liễu chiđể mặc cho qua, bỏ dở giữa chừng, không giải quyết đến nơi đến chốncấp 7-9
- 没完没了méiwán-méiliǎomột hoàn một liễukhông dứt; dai dẳng; kéo dài lê thê không có hồi kếtcấp 7-9
- 一目了然yímù-liǎoránnhất mục liễu nhiênnhìn là hiểu ngay, rõ ràng trong nháy mắtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.