Từ điển HSK / 免不了
免不了
Hán Việt: miễn bất liễuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
khó tránh khỏi; không thể tránh được, tất sẽ xảy ra
Tốc độ
Ví dụ
刚开始工作,免不了会犯一些错误。
gāng kāishǐ gōngzuò, miǎnbuliǎo huì fàn yìxiē cuòwù.
Mới bắt đầu làm việc thì khó tránh khỏi mắc vài sai lầm.
Cách viết
免
不
了
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 免不了出错 — khó tránh sai sót
- 免不了争吵 — khó tránh cãi vã
- 免不了要花钱 — khó tránh tốn tiền
Từ cùng chữ
免 miễnCả họ 16 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.