Cây Hán Việt / 免
免
miǎnHán Việt: miễncấp 6
miễn, bỏ đi, khỏi phải; tránh, cho khỏi
Trang chữ 免 →16 từ ghép chứa 免 · dễ trước
- 免费miǎnfèi✓ miễn phímiễn phícấp 4
- 避免bìmiǎntỵ miễntránh, ngăn không cho xảy racấp 5
- 免税miǎnshuì✓ miễn thuếmiễn thuếcấp 6
- 免疫miǎnyì✓ miễn dịchmiễn dịchcấp 6
- 难免nánmiǎnnan miễnkhó tránh khỏi, không thể tránhcấp 6
- 以免yǐmiǎndĩ miễnkẻo, để tránh, để khỏicấp 6
- 罢免bàmiǎn✓ bãi miễnbãi miễn; cách chức; phế truấtcấp 7-9
- 不免bùmiǎnbất miễnkhó tránh khỏi, không khỏicấp 7-9
- 减免jiǎnmiǎn✓ giảm miễngiảm miễn; giảm nhẹ hoặc miễn trừ (thuế, phí, hình phạt)cấp 7-9
- 免除miǎnchú✓ miễn trừmiễn trừ; miễn giảm, xóa bỏ (nghĩa vụ, tai họa, chức vụ...)cấp 7-9
- 免得miǎndemiễn đắckẻo; để khỏi, để tránh xảy ra điều không mong muốncấp 7-9
- 免职miǎnzhímiễn chứccách chức; bãi nhiệm, miễn khỏi chức vụ đang đảm nhiệmcấp 7-9
- 未免wèimiǎnvị miễne rằng (quá); thật là (hơi quá); khó tránh khỏicấp 7-9
- 幸免xìngmiǎnhạnh miễnmay mắn thoát khỏi (tai họa); thoát nạncấp 7-9
- 免不了miǎnbuliǎomiễn bất liễukhó tránh khỏi; không thể tránh được, tất sẽ xảy racấp 7-9
- 在所难免zàisuǒnánmiǎntại sở nan miễnkhó lòng tránh khỏi, là điều không thể tránh (trong điều kiện nhất định)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.