Cây Hán Việt / 免

免

miǎnHán Việt: miễncấp 6

miễn, bỏ đi, khỏi phải; tránh, cho khỏi

Trang chữ 免 →

16 từ ghép chứa 免 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.