Từ điển HSK / 免税
免税
Hán Việt: ✓ miễn thuếđộng từHSK 3.0 cấp 6
miễn thuế
Tốc độ
Ví dụ
这些商品在机场免税出售。
zhèxiē shāngpǐn zài jīchǎng miǎnshuì chūshòu.
Những mặt hàng này được bán miễn thuế ở sân bay.
Cách viết
免
税
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 免税商品 — hàng miễn thuế
- 免税店 — cửa hàng miễn thuế
- 享受免税 — được miễn thuế
Từ cùng chữ
免 miễnCả họ 16 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.