Cây Hán Việt / 除
除
chúHán Việt: trừcấp 6
trừ khử, loại bỏ, dọn sạch; chia (phép chia trong toán học); ngoài...ra, trừ (không tính vào)
Trang chữ 除 →20 từ ghép chứa 除 · dễ trước
- 除了chúletrừ liễungoài; trừ; ngoại trừcấp 3
- 除夕chúxītrừ tịchđêm giao thừa; đêm 30 Tếtcấp 5
- 删除shānchúsan trừxóa bỏ; xóa đicấp 5
- 拆除chāichúsách trừtháo dỡ, phá dỡcấp 6
- 除非chúfēi✓ trừ phitrừ phi, chỉ có... (điều kiện duy nhất); chỉ khi... mới (thường dùng với 才)cấp 6
- 排除páichúbài trừloại trừ, loại bỏ, gạt bỏcấp 6
- 消除xiāochútiêu trừloại bỏ, xóa bỏ, giải tỏacấp 6
- 除去chúqùtrừ khứloại bỏ; trừ khử; dọn sạch; trừ; ngoài... ra (tương đương 除了)cấp 7-9
- 除外chúwàitrừ ngoạiloại trừ; ngoại trừ; không tính vàocấp 7-9
- 废除fèichúphế trừbãi bỏ; hủy bỏ (chế độ, luật lệ, hiệp ước)cấp 7-9
- 解除jiěchú✓ giải trừgiải trừ, dỡ bỏ, bãi bỏ, xóa bỏ (hợp đồng, cảnh báo, chức vụ, lo lắng)cấp 7-9
- 开除kāichú✓ khai trừkhai trừ; đuổi, sa thải (khỏi tổ chức, cơ quan)cấp 7-9
- 扣除kòuchú✓ khấu trừkhấu trừ; trừ đi (một khoản khỏi tổng số)cấp 7-9
- 免除miǎnchú✓ miễn trừmiễn trừ; miễn giảm, xóa bỏ (nghĩa vụ, tai họa, chức vụ...)cấp 7-9
- 破除pòchúphá trừphá bỏ; bài trừ, xóa bỏ (mê tín, hủ tục, quan niệm cũ)cấp 7-9
- 切除qiēchúthiết trừcắt bỏ (mô, cơ quan trong phẫu thuật)cấp 7-9
- 清除qīngchúthanh trừdọn sạch; loại bỏ; quét sạch; xóa bỏcấp 7-9
- 去除qùchúkhứ trừloại bỏ; tẩy đi; khử bỏcấp 7-9
- 扫除sǎochútảo trừquét dọn, làm vệ sinh; quét sạch, dẹp bỏ (chướng ngại, tệ nạn)cấp 7-9
- 剔除tīchúdịch trừloại bỏ; gạt bỏ; lọc bỏ (phần không cần thiết)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.